BẢNG BÁO GIÁ THÀNH HƯNG

trangchu:;top:;bottom:;trai:;phai:;TrangDanhMuc:;TrangChiTiet:;Canonical:;SiteMap:;-cauhinhseo-

BẢNG BÁO GIÁ

1. BẢNG GIÁ CƯỚC ĐI TRONG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (PHẠM VI DƯỚI 40KM)

LOẠI XE

MỞ CỬA 4KM ĐẦU

TỪ 5KM ĐẾN 15KM

TỪ KM16 TRỞ LÊN

THỜI GIAN CHỜ

XE NHỎ

D2,6M X R1,4M X C1,2M

250,000VNĐ

18,000VNĐ

15,000VNĐ

100,000VNĐ/H

XE LỚN

D3,2M X R1,65 X C1,85M

300,000VNĐ

20,000VNĐ

18,000VNĐ

100,000VNĐ/H

Bảng giá áp dụng cho xe 0,7t và 1,25 tấn. Nếu khách hàng thuê xe 2,5 tấn trở lên thùng mui bạt chuyên chở được nhiều hơn thì giá thành báo theo từng chuyến phụ thuộc vào cung đường cụ thể.

2. BẢNG GIÁ CƯỚC TAXI TẢI ĐI HỢP ĐỒNG NGOẠI TỈNH

LOẠI XE

TỪ 40KM ĐẾN 100KM

TỪ 101 TRỞ LÊN

THỜI GIAN CHỜ

PHÍ LƯU ĐÊM

XE NHỎ

D2,6M X R1,4M X C1,2M

15,000VNĐ

13,500VNĐ

60,000VNĐ/H

200,000VNĐ

XE LỚN

D3,2M X R1,65 X C1,85M

20,000VNĐ

15,000VNĐ

80,000VNĐ/H

300,000VNĐ

- Các tỉnh miền núi: đường đèo dốc cước phí được cộng thêm 20%.

- Quý khách đi 1 chiều được tính 01 chiều, nếu đi chiều về thì được tính bằng 30% của chiều đi.

- Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT, phí bốc xếp, cầu phà, bến bãi…